Reported Speech

REPORTED SPEECH Reported Speech là câu tường thuật lại một lời nói của ai đó Đôi khi chúng ta cần tường thuật lại một lời nói của ai đó chúng ta sẽ dùng Reported Speech. Xét trường hợp sau: ‘ Bạn gặp Tom, Tom nói chuyện với bạn và bạn kể lại cho ai nghe …

Short Questions and Short Answers

  ALSO, TOO SHORT QUESTIONS, SHORT ANSWERS   Also, Too Cả hai từ này đều có nghĩa là cũng. Nói chung có thể sử dụng từ nào cũng được nhưng vị trí có khác nhau. Too thường được dùng hơn also. also thường được đi theo động từ, đặt trước các động từ thường và …

Personal Pronouns 2

Personal Pronouns 2 Các loại Đại từ Đại từ (pronoun) là từ dùng thay cho một danh từ. Đại từ có thể được chia thành 8 loại 1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns) 2. Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3. Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) …

Agreements of Subjects and Verbs

AGREEMENTS OF SUBJECTS AND VERBS Thông thường một chủ từ số ít sẽ đi với một động từ số ít.Tuy nhiên, nhiều lúc cũng rất khó khác định chủ từ ấy số ít hay số nhiều. Sau đây là một số nguyên tắc căn bản 1. Hai chủ từ số ít nối với nhau bằng …

Indefine Articles

INDEFINITE ARTICLES   I. Cách sử dụng Mạo từ bất định a được đọc là [a] ở các âm yếu; đọc là [ei] trong các âm mạnh. a/an đặt trước một danh từ số ít đểm được và được dùng trong những trường hợp sau đây. 1. Với ý nghĩa một người, một vật, một …

Define Articles

DEFINITE ARTICLES I. Cách sử dụng  The được phát âm là [] khi đi trước các nguyên âm, là [] trước các nguyên âm, là [] khi được nhấn mạnh. Mao từ xác định the được dùng trước danh từ số ít lẫn số nhiều, cả đếm được cũng như không đếm được. The thường …

Relative Pronouns

RELATIVE PRONOUNS Đại từ quan hệ (relative pronouns) có 3 chức năng ngữ pháp chính trong một câu:  Thay cho một danh từ ngay trước nó, làm một nhiệm vụ trong mệnh đề (clause) theo sau, iên kết mệnh đề với nhau Đại từ quan hệ có hình thức không thay đổi dù thay cho …

Indefine and Demonstrative Pronouns

  INDEFINITE AND DEMONSTRATIVE PRONOUNS Đại từ bất định (indefinite pronouns) gồm có nhiều nhóm:  Nhóm kết hợp với some để cho something, someone, somebody Nhóm kết hợp với any để cho anything anyone, anybody Nhóm kết hợp với every để cho everything everyone, everybody. • Nhóm kết hợp với no để cho nothing, no …

Subjunctive Mood

SUBJUNCTIVE MOOD Subjunctive Mood là thể Bàng thái cách. Đây là thể khó dùng nhất trong tiếng Anh. Các động từ chia trong Subjunctive Mood khá đặc biệt. Hai thì thường được dùng nhất trong thể này là Past Subjunctive và Past Perfect Subjunctive Past Subjsnctive đối với các động từ thường chia giống như …

Verb and General Conception

VERBS – GENERAL CONCEPTION I.  Động từ được chia và không được chia (Finites and Non-finites) 1. Những hình thức nào của động từ có thể giúp hình thành một vị ngữ (predicate) thì gọi là hình thức được chia (finites) He walked slowly in the yard. Các hình thức được chia của động từ …

Modal Verbs Can-Could

Modal Verbs Can-Could Đặc tính chung của động từ khuyết thiếu ( modal verbs ) Ngoài những đặc tính như trợ động từ , động từ khuyết thiếu còn có thêm một số đặt tính sau: Không có TO ở nguyên mẫu và không có TO khi có động từ theo sau they can speak …

Modal Verbs May-Might

Modal Verbs May-Might 1. MAY và dạng quá khi MIGHT diễn tả sự xin phép, cho phép (permission) May 1 take this book? – Yes, you may She asked if she might go to the party. 2. MAYMIGHT dùng diễn tả một khả năng có thể xảy ra hay không thể xảy ra. It may …

Modal Verb Must

MODAL VERB MUST MUST là một động từ khuyết thiếu và chỉ có hình thức hiện tại 1. MUST có nghĩa là “phải” diễn tả một mệnh lệnh hay một sự bắt buộc. You must drive on the left in London. 2. MUST bao hàm một kết luận đương nhiên, một cách giải thích duy …

Modal Verbs Shall-Should

MODAL VERBS SHALL SHOULD 1. SHALL có thể là: Một trợ động từ giúp hình thành thì Tương lai (Simple Future) ở ngôi thứ nhất số ít. I shall do what I like. Một động từ khuyết thiếu. Khi là động từ khuyết thiếu SHALL diễn tả một lời hứa (promise), một sự quả quyết …

Modal Verbs Will-Would

MODAL VERBS WILL-WOULD 1 . WILL có thể là: • Một trợ động từ. Dùng làm trợ động từ WILL giúp hình thành thì Tương lai (simple future) • Một động từ khuyết thiếu. Khi là một động từ khuyết thiếu WILL diễn tả một sự mong muốn (willingness), một lời hứa (promise) hay một …

Modal Verbs Ought to -Dare -Need

  MODAL VERBS OUGHT TO – DARE NEED   Động từ khuyết thiếu OUGHT TO OUGHT TO là một động từ khuyết thiếu chỉ có thì Hiện tại (simple present). Nó có nghĩa là “nên”, gần giống với should, Trong hầu hết các trường hợp OUGHT TO có thể được thay thế bằng should. They …

Modal Verb Used to

MODAL VERB USED TO 1. Động từ khuyết thiếu USED TO – USED TO là một hình thức động từ đặc biệt. Nó có thể được xem như một động từ thường hay một động từ khuyết thiêu trong việc hình thành thể phủ định và thể nghi vấn You used to live in London, …

Prefixes and Suffixes

PREFIXES AND SUFFIXES Trong tiếng Anh có những từ gọi là căn ngữ (root). căn ngữ này có thể được ghép thêm một cụm từ ở trước gọi là tiếp đầu ngữ (preefixes)Tùy thuộc vào nghĩa của căn ngữ và tiếp đầu ngữ mà có một từ có nghĩa khácTương tự cụm từ được phépcuối …

Life in the city

Life in the city is full of activity. Early in the morning hundreds of people rush out of their homes in the manner ants do when their nest is broken. Soon the streets are full of traffic. Shops and offices open, students flock to their schools and the day’s work begins. The city now throb …