Possessive Pronouns

Possessive Pronouns ( Đại từ sở hữu)  I)Possessive Pronouns là gì ? Các đại từ sở hữu là các đại từ được sử dụng để chỉ sự sở hữu hoặc quyền sở hữu. Chúng thay thế cho danh từ và cho thấy rằng một thứ gì đó thuộc về một người hoặc một vật nào …

There is, There are, How much, How many, To have

There is / There are: Đây là cấu trúc được sử dụng để chỉ sự tồn tại của một cái gì đó trong không gian hoặc thời gian. “There is” được sử dụng với danh từ số ít, còn “There are” được sử dụng với danh từ số nhiều. There is a book on the …

Infinitive

Infinitive  I)  Infinitive là gì ? Động từ nguyên mẫu (infinitive) dùng để chỉ tất cả động từ tiếng Anh ở thì hiện tại đơn. – Từ ví dụ: send, eat, like, drink,… II). Cấu trúc của Infinitive Động từ nguyên mẫu được chia thành 2 dạng: động từ có “to” và động từ không …

Object

Object ( tân ngữ)  Trong một câu, động từ thường có ít nhất hai thành phần: chủ ngữ và tân ngữ.Tân ngữ làm hoàn chỉnh nghĩa cho động từ và đứng sau động từ trong câu. Tân ngữ có thể là danh từ, ngữ danh từ hoặc đại từ và trả lời cho câu hỏi …

Adverbs

Adverbs( trạng từ)  Trạng từ là từ dùng để diễn tả tính cách, đặc tính, mức độ, … và được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cho cả câu. I.  Hình thức của trạng từ (Forms of adverbs) Trạng từ có thể là: từ dơn: very (rất, lắm), …

Can, May, Be able to

Can, May, Be able to Can, Could và Be able to đều mang nghĩa là có thể nhưng chúng có cách dùng tương đối khác nhau trong đó: Can Để chỉ một việc gì đó là khả dĩ hoặc có khả năng làm việc gì. May cũng là một động từ khuyết thiếu và cũng có nghĩa là có thể …

The Present Perfect Tense and The Present Perfect Continuous Tense

The Present Perfect Tense and The Present Perfect Continuous Tense I) The Present Perfect Tense ( thì hiện tại hoàn thành) a) Cấu trúc (Form) Thể khẳng định: S + Have/Has + V3 ( past participle) Ex: I have broken my leg (tôi bị gãy chân) She has learned English for 18 years. (Cô ấy …

Questions

QUESTIONS Chúng ta đã biết để làm thành câu hỏi ta đặt trợ động từ lên đầu câu hay nói chính xác hơn là đảo trợ động từ lên trước chủ từ. Đối với câu chỉ có động từ thường ở thì Simple Present ta dùng thêm do hoặc does . Tất cả các câu …

Furture Tense ( Thì tương lai )

Furture Tense :  – The simple Future Tense (tương lai đơn) – The Near Future Tense ( tương lai gần) – The Future Continuous Tense ( tương lai tiếp diễn ) – The Future Perfect Tense ( tương lai hoàn thành ) – The Future Perfect Continuous Tense ( tương lai hoàn thành tiếp diễn …

Date and Time

Date and Time Thời gian và ngày tháng là một phần quan trọng trong học tiếng Anh.Việc nghe ngày tháng và thời gian là thứ gần như luôn luôn xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày Cho nên bất kể các bạn học tiếng Anh để đi thi hay đi làm. Thì chủ đề ngày …

The Past Simple Tense And The Past Continuous Tense

I) The Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn) a) Cấu trúc (Form) Thể khẳng định: S+ Verb-ed/ V2 (past tense) + O    ( Động từ có quy tắc: V-ed / Động từ bất quy tắt: V2) Ex: I met him yesterday( Hôm qua tôi đã gặp anh ấy). My family went to Ha …

Reflexive Pronouns

Reflexive Pronouns ( Đại từ phản thân) I) Reflexive Pronouns là gì ? Đại từ phản thân (Reflexive pronouns) là loại đại từ dùng để phản chiếu lại chính chủ ngữ của câu, thường được dùng để thay thế cho một danh từ.rong tiếng Anh, đại từ phản thân luôn kết thúc bằng “-self” (số ít) …

Prepositions

Prepositions (GIỚI TỪ) Giới từ là những từ được dùng với danh từ (hoặc đại từ, danh động từ) để chỉ sự liên hệ giữa các từ ấy với các từ khác trong câu. Ex: The book is on the table. => Giới từ “on” diễn tả sự liên hệ giữa danh từ “book” và …

Comparision of Adjectives and Adverbs

Comparision of Adjectives and Adverbs I. So sánh bằng (Equal comparisons) subject + verb + as + adjective/ adverb + as + noun/ pronoun/ clause   Ex: He is as tall as his father. Is the film as interesting as you expected? John sings as well as his sister. So có thể được dùng thay …

Tags Question

CÂU HỎI ĐUÔI – TAG QUESTIONS I. Câu hỏi đuôi là gì? Câu hỏi đuôi (tag question) là dạng câu hỏi rất hay được sử dụng trong tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anh giao tiếp. Câu hỏi đuôi là cấu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật. Câu hỏi này được dùng khi người …

Passive Voice

CÂU BỊ ĐỘNG – PASSIVE VOICES A. LÍ THUYẾT Câu bị động là loại câu được sử dụng khi chúng ta muốn nhấn mạnh vào bản thân một hành động, chủ thể thực hiện hành động hay tác nhân gây ra hành động dù là ai hay vật gì đó không quá quan trọng.   …

Relative Clauses

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ – RELATIVE CLAUSES A. LÍ THUYẾT I. Định nghĩa Mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (who, whom, whose, which, that) hay các trạng từ quan hệ như (where, when, why). Mệnh đề quan hệ đứng ngay đằng …

Ing and Ed Clauses

-Ing and Ed Clauses   -ING CLAUSES Xét ví dụ sau Feeling tired, I went to bed early. (Căm thấy mệt, tôi đi ngủ sớm.) Trong câu này. I went to bed early là mệnh đề chính (main clause) Feeling tired là -ing clause. Chúng ta dùng -ing clause trong các trường hợp như sau: …

Gerunds

DANH ĐỘNG TỪ – GERUND  Danh động từ là những từ có cấu trúc như một động từ, nhưng lại có chức năng làm danh từ. Danh động từ là những động từ thêm “ing” để biến thành danh từ. I) Chức năng của danh động từ. Danh động từ có thể làm: 1. Làm …